杏花村

xìng huā cūn hạnh hoa thôn

Hán Việt: hạnh hoa thôn · Pinyin: xìng huā cūn

Tổng quan

làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧)

Cấu tạo: (hạnh) + (hoa) + (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種有很多杏花的村莊。詞章中描寫春景時的常用詞。唐.杜牧〈清明〉詩:「借問酒家何處有?牧童遙指杏花村。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐杜牧《清明》诗"借问酒家何处有?牧童遥指杏花村。"后因以"杏花村"泛指卖酒处; 地名。因村多杏花,故称。在今安徽省贵池县城西。向以产酒著名; 地名。因村多杏花,故称。在今山西省汾阳县东,相传自南北朝以来,即以产"汾酒"著名; 地名。因村多杏花,故称。在今江苏省南京市。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐杜牧《清明》诗"借问酒家何处有?牧童遥指杏花村。"后因以"杏花村"泛指卖酒处。 2.地名。因村多杏花,故称。在今安徽省贵池县城西。向以产酒著名。 3.地名。因村多杏花,故称。在今山西省汾阳县东,相传自南北朝以来,即以产"汾酒"著名。 4.地名。因村多杏花,故称。在今江苏省南京市。

Eng

  • CC-CEDICT village of blossoming apricot trees where one can find a wineshop (reference to the famous poem 清明 by 杜牧[Du4 Mu4])
  • Cihui village of blossoming apricot trees where one can find a wineshop (reference to the famous poem 清明 by 杜牧)