杖子头

zhàng zi tóutrượng tử đầu

Hán Việt: trượng tử đầu · Pinyin: zhàng zi tóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.头领。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冠軍、頭子。《醒世恆言.卷三一.鄭節使立功神臂弓》:「他是兩京詩酒客煙花杖子頭,喚做王倩。」也稱為「帳子頭」。

Cấu tạo: 杖 (trượng) + 子 (tử) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.头领。

Từ liên quan

Gần nghĩa

杖子 · 杖子頭 · 子头 · 子頭