杜口吞声

dù kǒu tūn shēngđỗ khẩu thôn thanh

Hán Việt: đỗ khẩu thôn thanh · Pinyin: dù kǒu tūn shēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容一句话也不说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中有怨恨卻絕口不敢作聲。比喻非常畏懼。《後漢書.卷七八.宦者傳.曹節傳》:「群公卿士杜口吞聲,莫敢有言。」

Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 口 (khẩu) + 吞 (thôn) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容一句话也不说。

Từ liên quan

Gần nghĩa

杜口结舌 · 杜口裹足 · 吞声饮泣 · 吞声忍气 · 吞声饮气 · 杜口毗耶 · 杜口結舌 · 吞聲飲氣