杜口无言

dù kǒu wú yánđỗ khẩu vô ngôn

Hán Việt: đỗ khẩu vô ngôn · Pinyin: dù kǒu wú yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

闭住嘴巴,不出一言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閉口不說話。《晉書.卷八九.忠義傳.吉挹傳》:「挹辭氣慷慨,志在不辱,杖刃推戈,期之以隕,將吏持守,用不即斃,遂乃杜口無言,絕粒而死。」也作「杜口絕言」。

Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 口 (khẩu) + 無 (vô) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闭住嘴巴,不出一言。

Từ liên quan

Gần nghĩa

杜口结舌 · 杜口裹足 · 无言可对 · 无言以对 · 杜口毗耶 · 杜口結舌 · 無言太子 · 無言童子