杜秋娘 đỗ thu nương Hán Việt: đỗ thu nương Tổng quan Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 秋 (thu) + 娘 (nương)Hán Việtđỗ thu nươngCấu tạo杜 + 秋 + 娘 · đỗ + thu + nương nghĩa thành phần: đỗ + thu + nương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。唐代金陵人。原為鎮海節度使李錡之妾。錡謀叛被殺後入宮,善詩詞及唱金縷衣曲,受唐憲宗寵愛,後賜歸鄉,窮老無依。因此古代以杜秋娘泛指年老色衰的婦女。