杜絕

dù jué đỗ tuyệt

Hán Việt: đỗ tuyệt · Pinyin: dù jué

Tổng quan

chấm dứt ị ngăn cách, ngăn trở — Bán đứt. đỗ tuyệt đỗ tuyệt ☆Bị ngăn cách, ngăn trở — Bán đứt. 1. ngăn chặn; tiêu diệt; diệt sạch; ngăn chặn tận gốc。制止;消滅(壞事)。 杜絕貧污和浪費。 ngăn chặn triệt để tham ô và lãng phí. 杜絕一切漏洞。 ngăn chặn mọi chỗ rò rỉ 2. khế ước đoạn mại; hợp đồng mua đứt bán đoạn。舊時出賣田地房產,在契約上寫明不得回贖叫杜絕。

Cấu tạo: (đỗ) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỗ tuyệt đỗ tuyệt ☆Bị ngăn cách, ngăn trở — Bán đứt.
  • Cihui chấm dứt ị ngăn cách, ngăn trở — Bán đứt. đỗ tuyệt đỗ tuyệt ☆Bị ngăn cách, ngăn trở — Bán đứt. 1. ngăn chặn; tiêu diệt; diệt sạch; ngăn chặn tận gốc。制止;消滅(壞事)。 杜絕貧污和浪費。 ngăn chặn triệt để tham ô và lãng phí. 杜絕一切漏洞。 ngăn chặn mọi chỗ rò rỉ 2. khế ước đoạn mại; hợp đồng mua đứt bá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.阻塞斷絕。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「杜絕邪偽請託之原,令廉白守道者得信其操。各明守所司,將觀厥後。」《文明小史》第四八回:「如此辦法,不但圈住我們自己的利源,還可以杜絕他們的來路!」 2.買賣田地房屋不能贖回的契約,稱為「杜絕」。也稱為「杜絕契」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制止;消灭(坏事):~贪污和浪费|~一切漏洞;旧时出卖田地房产,在契约上写明不得回赎叫杜绝。

Eng

  • CC-CEDICT to put an end to
  • Cihui to put an end to

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放任