放任

fàng rènphóng nhâm

Hán Việt: phóng nhâm · Pinyin: fàng rèn

Tổng quan

mặc kệ; bỏ mặc; thả lỏng; buông trôi; không can thiệp. 放任自流 mặc kệ; cứ để tự nhiên. 對錯誤的行為不能放任不管. đối với những sai lầm không thể bỏ mặc không quản lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

听其自然,不加约束或干涉:~自流, 对错误的行为不能~不管。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聽其自然,不加干涉。如:「放任政策」、「放任主義」。

Cấu tạo: 放 (phóng) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mặc kệ, người ra sao thì ra, không dính dáng đến.; nuông chiều, chiều theo, nuôi, ấp ủ, theo đuổi, làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú, ham mê, say mê, thích thú lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...), phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...), (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột), nhàn rỗi, ăn không ngồi…
  • Biên soạn v. not interfere; let alone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽其自然,不加干涉。如:「放任政策」、「放任主義」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听其自然,不加约束或干涉:~自流, 对错误的行为不能~不管。
  • Kaggle Zh-Vi give the reins to

Eng

  • JMdict noninterference
  • JMdict leaving something to take its own course
  • JMdict giving someone a free hand with something
  • Cihui to ignore; to let alone; to indulge
  • Tần suất từ v. not interfere; let alone , Xiǎohái bù néng tài ∼ le. Children should not be indulged excessively. ◆n. noninterference; laissez-faire

ja

  • JMdict 放任(ほうにん)

other

  • Nguồn khác Mặc kệ, người ra sao thì ra, không dính dáng đến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放纵

Từ trái nghĩa

干涉 · 杜绝 · 管束 · 约束