放任

fàng rèn phóng nhâm

Hán Việt: phóng nhâm · Pinyin: fàng rèn

Tổng quan

phớt lờ | để mặc | nuông chiều ặc kệ, người ra sao thì ra, không dính dáng đến. phóng nhiệm phóng nhiệm ☆Mặc kệ, người ra sao thì ra, không dính dáng đến. mặc kệ; bỏ mặc; thả lỏng; buông trôi; không can thiệp。聽其自然,不加約束或干涉。 放任自流 mặc kệ; cứ để tự nhiên. 對錯誤的行為不能放任不管。 đối với những sai lầm không thể bỏ mặc không quản lý.

Cấu tạo: (phóng) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phớt lờ | để mặc | nuông chiều ặc kệ, người ra sao thì ra, không dính dáng đến. phóng nhiệm phóng nhiệm ☆Mặc kệ, người ra sao thì ra, không dính dáng đến. mặc kệ; bỏ mặc; thả lỏng; buông trôi; không can thiệp。聽其自然,不加約束或干涉。 放任自流 mặc kệ; cứ để tự nhiên. 對錯誤的行為不能放任不管。 đối với những…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽其自然,不加干涉。如:「放任政策」、「放任主義」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听其自然,不加约束或干涉:~自流|对错误的行为不能~不管。

Eng

  • CC-CEDICT to ignore|to let alone|to indulge
  • Cihui to ignore; to let alone; to indulge

ja

  • JMdict noninterference|leaving something to take its own course|giving someone a free hand with something

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放纵

Từ trái nghĩa

干涉 · 杜绝 · 管束 · 约束