杜茅柴 đỗ mao sài Hán Việt: đỗ mao sài Tổng quan Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 茅 (mao) + 柴 (sài)Hán Việtđỗ mao sàiCấu tạo杜 + 茅 + 柴 · đỗ + mao + sài nghĩa thành phần: đỗ + mao + sài Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 自釀的薄酒、劣酒。宋.范成大〈四時田園雜興〉詩六○首之四:「老盆初熟杜茅柴,攜向田頭祭社來。」《二刻拍案驚奇》卷二二:「這家子將醞下的杜茅柴,不住的盪來,吃得東倒西歪。」