杞国之忧
kỉ quốc chi ưu
Hán Việt: kỉ quốc chi ưu · Pinyin: qǐ guó zhī yōu
Tổng quan
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
比喻不必要的或缺乏根据的忧虑和担心。同“杞人忧天”。
猶「杞人憂天」。見「杞人憂天」條。01.宋.岳珂《桯史.卷三.歲星之祥》:「時敵初退,師尚宿留淮泗。朝議凜凜,懼其反旆,士大夫皆有杞國之憂。」02.明.范濂《雲間據目抄.卷五.記土木》:「獨以役重賦煩,人民凋瘵,識者不無杞國之憂。」 <a name="杞人之憂"> </a>
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lo sợ vu vơ
- Tần suất từ người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"杞人忧天"。
Eng
- Cihui see 杞人之憂; 杞人之忧
- Tần suất từ see 杞人之憂, 杞人之忧[Qi3 ren2 zhi1 you1]