杞国忧天

qǐ guó yōu tiānkỉ quốc ưu thiên

Hán Việt: kỉ quốc ưu thiên · Pinyin: qǐ guó yōu tiān

Tổng quan

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻不必要的或缺乏根据的忧虑和担心。同“杞人忧天”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻無謂的憂慮。參見「杞人憂天」條。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷三六.本朝雜記下》:「嘗作昭陵挽詞云:『堯民喪考無生意,杞國憂天有壞時。』」

Cấu tạo: 杞 (kỉ) + 國 (quốc) + 憂 (ưu) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lo sợ vu vơ
  • Tần suất từ người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"杞人忧天"。

Eng

  • Cihui see 杞人憂天; 杞人忧天
  • Tần suất từ see 杞人憂天, 杞人忧天[Qi3 ren2 - you1 tian1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

杞国之忧 · 杞國之憂 · 杞國憂天 · 憂天憫人 · 忧天悯人