束髮夾
thúc phát giáp
Hán Việt: thúc phát giáp
Tổng quan
cái cặp tóc, chỗ quanh chữ chi (trên một con đường)
Nghĩa
Việt
- Cihui cái cặp tóc, chỗ quanh chữ chi (trên một con đường)
Hán Việt: thúc phát giáp
cái cặp tóc, chỗ quanh chữ chi (trên một con đường)