束手旁觀

shù shǒu páng guān thúc thủ bàng quan

Hán Việt: thúc thủ bàng quan · Pinyin: shù shǒu páng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (thủ) + (bàng) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻置身事外,不予過問。《歧路燈》第六二回:「可恨!可惱!咱們不得束手旁觀,睜著眼叫他陷於不義。」也作「袖手旁觀」。