束手旁觀
thúc thủ bàng quan
Hán Việt: thúc thủ bàng quan · Pinyin: shù shǒu páng guān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹袖手旁观。比喻置身事外,不加过问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹袖手旁观。比喻置身事外,不加过问。
Hán Việt: thúc thủ bàng quan · Pinyin: shù shǒu páng guān