束手束腳
thúc thủ thúc cước
Hán Việt: thúc thủ thúc cước · Pinyin: shù shǒu shù jiǎo
Tổng quan
bó tay bó chân: bó chân trói tay/bó chân bó tay/khoanh tay bó gối
Nghĩa
Việt
- Cihui bó tay bó chân: bó chân trói tay/bó chân bó tay/khoanh tay bó gối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捆住手脚。形容胆子小,顾虑多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.捆住手脚。形容胆子小,顾虑多。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) restricted; constrained; inhibited
- Cihui 束手束腳 hùshǒushùjiǎo f.e. be too concerned to act