束縛物

shù fù wù thúc phược vật

Hán Việt: thúc phược vật · Pinyin: shù fù wù

Tổng quan

cái cùm, cái còng, (số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế, cái sứ cách điện, cùm lại, xích lại, ngăn cản, ngăn chặn lưới ba lớp (để đánh cá), com,pa vẽ elip, dây xích chân ngựa (khi tập), móc (để) treo nồi, (nghĩa bóng) trở ngại, đánh (bằng) lưới, (nghĩa bóng) ngăn trở, làm trở ngại

Cấu tạo: (thúc) + (phược) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái cùm, cái còng, (số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế, cái sứ cách điện, cùm lại, xích lại, ngăn cản, ngăn chặn lưới ba lớp (để đánh cá), com,pa vẽ elip, dây xích chân ngựa (khi tập), móc (để) treo nồi, (nghĩa bóng) trở ngại, đánh (bằng) lưới, (nghĩa bóng) ngăn trở,…