束置高閣

shù zhì gāo gé thúc trí cao các

Hán Việt: thúc trí cao các · Pinyin: shù zhì gāo gé

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (trí) + (cao) + (các)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「束之高閣」。見「束之高閣」條。01.清.錢謙益〈洪武正韻箋序〉:「學士大夫束置高閣,不復省視。」02.清.江藩〈漢學師承記序〉:「至於濂、洛、關、閩之學,不究禮樂之源,獨標性命之旨。義疏諸書,束置高閣;視如糟粕,棄等弁髦。」<a name="置之高閣"> </a>