束馬懸車

shù mǎ xuán chē thúc mã huyền xa

Hán Việt: thúc mã huyền xa · Pinyin: shù mǎ xuán chē

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (mã) + (huyền) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 束马:把马蹄包起,防止马滑倒;悬车:把车子钩牢,以防脱落。把马脚裹起来,把车吊上山去。形容走山路的艰险情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"束马县车"。 2.包裹马足,挂牢车子,以防滑跌倾覆。形容路险难行。
  • Tân Hoa Tự Điển 束马把马蹄包起,防止马滑倒;悬车把车子钩牢,以防脱落。把马脚裹起来,把车吊上山去。形容走山路的艰险情况。

Eng

  • Cihui 束馬懸車 hùmǎxuánchē f.e. very cautious