來歷

lái lì lai lịch

Hán Việt: lai lịch · Pinyin: lái lì

Tổng quan

lịch sử | tiền sử | nguồn gốc lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguyên。人或事物的歷史或背景。 查明來歷。 điều tra rõ lai lịch. 來歷不明。 nguồn gốc không rõ ràng. 提起這面紅旗,可大有來歷。 nhắc đến lá cờ đỏ này, quả là có một nguồn gốc sâu xa.

Cấu tạo: (lai) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch sử | tiền sử | nguồn gốc lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguyên。人或事物的歷史或背景。 查明來歷。 điều tra rõ lai lịch. 來歷不明。 nguồn gốc không rõ ràng. 提起這面紅旗,可大有來歷。 nhắc đến lá cờ đỏ này, quả là có một nguồn gốc sâu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來源、出處。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩法》:「押韻不必有出處,用事不必拘來歷。」《儒林外史》第四九回:「沒有一句話是杜撰,字字都是有來歷的。」 2.來由、原因。《水滸傳》第一五回:「吳用道:『既沒有官司禁治,如何絕不敢去?』阮小五道:『原來教授不知來歷,且和教授說知。』」 3.經歷。《西遊記》第八回:「問他來歷,他言有神通,會變化,又駕觔斗雲,一去十萬八千里。」 4.背景。《西遊記》第三九回:「且把那四個和尚,問他個來歷分明,先定他一段不參王駕,然後方可問罪。」《文明小史》第五○回:「那人不知道他的來歷,見他動手,如何答應?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或事物的历史或背景:查明~|~不明|提起这面红旗,可大有~。

Eng

  • CC-CEDICT history|antecedents|origin
  • Cihui history; antecedents; origin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

来源