來得及

lái de jí lai đắc cập

Hán Việt: lai đắc cập · Pinyin: lái de jí

Tổng quan

có đủ thời gian | kịp thời | vẫn còn làm được kịp; còn kịp。還有時間,能夠顧到或趕上。 電影是七點開演,現在剛六點半,你馬上去還來得及。 bây giờ mới có sáu giờ rưỡi, bảy giờ mới bắt đầu chiếu phim, anh đi ngay vẫn còn kịp.

Cấu tạo: (lai) + (đắc) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có đủ thời gian | kịp thời | vẫn còn làm được kịp; còn kịp。還有時間,能夠顧到或趕上。 電影是七點開演,現在剛六點半,你馬上去還來得及。 bây giờ mới có sáu giờ rưỡi, bảy giờ mới bắt đầu chiếu phim, anh đi ngay vẫn còn kịp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以趕得上或做得到。《初刻拍案驚奇》卷五:「明日便是吉期,但如何來得及?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 还有时间,能够顾到或赶上:电影是七点开演,现在刚六点半,你马上去还~。

Eng

  • CC-CEDICT to have enough time; can do it in time; can still make it
  • Cihui to have enough time; can do it in time; can still make it

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

来不及