楊振寧

yáng zhèn nìng dương chấn ninh

Hán Việt: dương chấn ninh · Pinyin: yáng zhèn nìng

Tổng quan

Yang Chấn Ninh (1922-), nhà vật lý lý thuyết, đồng phát triển lý thuyết chuẩn Yang-Mills, giải Nobel 1957

Cấu tạo: (dương) + (chấn) + (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Yang Chấn Ninh (1922-), nhà vật lý lý thuyết, đồng phát triển lý thuyết chuẩn Yang-Mills, giải Nobel 1957

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1922~)安徽合肥人。華裔美籍物理學家,西南聯合大學畢業,美國芝加哥大學哲學博士。曾任芝加哥大學講師、普林斯頓近代物理研究院研究員、紐約州立大學石溪分校講座教授。西元一九五七年與李政道因提出宇稱不守恆同獲諾貝爾物理學獎。

Eng

  • CC-CEDICT Chen-Ning Franklin Yang (1922–2025), theoretical physicist, co-developer of Yang-Mills gauge theory, 1957 Nobel laureate
  • Cihui Chen-Ning Franklin Yang (1922-), theoretical physicist, co-developer of Yang-Mills gauge theory, 1957 Nobel laureate