杯中物
bôi trung vật
Hán Việt: bôi trung vật · Pinyin: bēi zhōng wù
Tổng quan
Vật ở trong chén, tức rượu
杯子中的东西,指酒。
酒。晉.陶淵明〈責子〉詩:「天運苟如此,且進杯中物。」唐.杜甫〈巴西驛亭觀江漲呈竇使君〉詩:「賴有杯中物,還同海上鷗。」也作「杯中之物」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rượu
- Biên soạn wine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 酒。晉.陶淵明〈責子〉詩:「天運苟如此,且進杯中物。」唐.杜甫〈巴西驛亭觀江漲呈竇使君〉詩:「賴有杯中物,還同海上鷗。」也作「杯中之物」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杯子中的东西,指酒。
Eng
- Cihui 杯中物 ēizhōngwù n. wine