杯水粒粟

bēi shuǐ lì sù bôi thủy lạp túc

Hán Việt: bôi thủy lạp túc · Pinyin: bēi shuǐ lì sù

Tổng quan

chén nước hạt kê; thức ăn ít ỏi。一杯水,一粒粟。謂極少量的飲食。

Cấu tạo: (bôi) + (thủy) + (lạp) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chén nước hạt kê; thức ăn ít ỏi。一杯水,一粒粟。謂極少量的飲食。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一杯水,一粒粟米,比喻極少量的食物。宋.洪邁《夷堅丙志.卷一八.張拱遇仙》:「雖逾旬涉月,杯水粒粟無所須。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一杯水,一粒粟。指极少量的饮食。