杯盤狼藉
bôi bàn lang tạ
Hán Việt: bôi bàn lang tạ · Pinyin: bēi pán láng jí
Tổng quan
chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ) | sau một bữa tiệc rượu linh đình
Nghĩa
Việt
- Cihui chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ) | sau một bữa tiệc rượu linh đình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杯盘等放得乱七八糟。形容宴饮已毕或将毕时的情景。
- Tân Hoa Tự Điển 狼藉象狼窝里的草那样散乱。杯子盘子乱七八糟地放着。形容吃喝以后桌面杂乱的样子。
Eng
- CC-CEDICT cups and dishes in complete disorder (idiom); after a riotous drinking party
- Cihui 杯盤狼藉 ēipánlángjí f.e. cluttered remains of a feast