杯盤狼籍

bēi pán láng jíbôi bàn lang tịch

Hán Việt: bôi bàn lang tịch · Pinyin: bēi pán láng jí

Tổng quan

LANG TỊCH mâm bát la liệt; ngổn ngang; bát đũa la liệt; mâm chén ngổn ngang.《史記·滑稽列傳》:"履舄交錯,杯盤狼籍

新华 · Tân Hoa Đại lục

杯盘等放得乱七八糟。形容宴饮已毕或将毕时的情景。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容酒席完畢,杯盤散亂的情形。唐.杜甫〈鄭典設自施州歸〉詩:「敕廚倍常羞,杯盤頗狼籍。」《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「草堂中杯盤狼籍,殘羹淋漓。」也作「杯盤狼藉」。

Cấu tạo: 杯 (bôi) + 盤 (bàn) + 狼 (lang) + 籍 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mâm bát la liệt: ngổn ngang/bát đũa la liệt/mâm chén ngổn ngang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容酒席完畢,杯盤散亂的情形。唐.杜甫〈鄭典設自施州歸〉詩:「敕廚倍常羞,杯盤頗狼籍。」《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「草堂中杯盤狼籍,殘羹淋漓。」也作「杯盤狼藉」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

杯盘狼藉 · 狼籍盃盤 · 杯盤狼藉 · 杯盘解怨 · 狼籍/藉