杯盤狼藉

bēi pán láng jí bôi bàn lang tạ

Hán Việt: bôi bàn lang tạ · Pinyin: bēi pán láng jí

Tổng quan

chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ) | sau một bữa tiệc rượu linh đình

Cấu tạo: (bôi) + (bàn) + (lang) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ) | sau một bữa tiệc rượu linh đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狼藉,散亂的樣子。杯盤狼藉形容酒席完畢,杯盤散亂的情形。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「日暮酒闌,合尊促坐,男女同席,履舄交錯,杯盤狼藉。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「肴核已盡,杯盤狼藉。」也作「杯盤狼籍」。

Eng

  • CC-CEDICT cups and dishes in complete disorder (idiom); after a riotous drinking party
  • Cihui 杯盤狼藉 ēipánlángjí f.e. cluttered remains of a feast

ja

  • JMdict glasses and plates being scattered about after a party or banquet|articles lying about in a jumble