杰出的

kiệt xuất đích

Hán Việt: kiệt xuất đích

Tổng quan

ngọn cờ, biểu ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo, tốt; quan trọng; hạng nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp), đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của..., tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần) (thông tục) người tài năng phi thường, tài giỏi tuyệt vời nổi tiếng, xuất sắc, cao độ (đức tính tốt...) nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, còn tồn tại, chưa…

Cấu tạo: 傑 (kiệt) + 出 (xuất) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xuất sắc
  • Tần suất từ ngọn cờ, biểu ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo, tốt; quan trọng; hạng nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp), đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của..., tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần) (thông tục) người tài năng phi thường, tài giỏi tuyệt vời nổi tiếng, xuất sắc, cao độ (đức tính tốt...) nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...) đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi banner

Eng

  • Cihui banner
  • Tần suất từ banner

Từ liên quan

Gần nghĩa

杰出者 · 傑出 · 杰出 · 杰出人物 · 杰出的人 · 出的 · 杰出人才 · 杰出人材