傑出的

kiệt xuất đích

Hán Việt: kiệt xuất đích

Tổng quan

ngọn cờ, biểu ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo, tốt; quan trọng; hạng nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp), đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của..., tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần) (thông tục) người tài năng phi thường, tài giỏi tuyệt v…

Cấu tạo: (kiệt) + (xuất) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui banner