東方人
đông phương nhân
Hán Việt: đông phương nhân · Pinyin: dōng fāng rén
Tổng quan
đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống ở phương đông, người phương đông, lóng lánh, óng ánh (ngọc trai) dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác súng, nghiêng, dốc, (từ lóng) (+ off) chuồn, biến, (từ lóng) (+ about) đi dạo, cắt nghiêng, làm nghiêng, (quân sự) vác lên vai
Nghĩa
Việt
- Cihui đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống ở phương đông, người phương đông, lóng lánh, óng ánh (ngọc trai) dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác súng, nghiêng, dốc, (từ lóng) (+ off) chuồn, biến, (từ lóng) (+ about) đi dạo, cắ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 東方國家的人民。泛指亞洲人。如:「東方人大多受中華文化很大的影響。」
Eng
- Cihui 東方人 ōngfāngrén n. an Oriental