东葛西葛

đông cát tây cát

Hán Việt: đông cát tây cát

Tổng quan

ĐÔNG CÁT TÂY CÁT Nói đông nói tây. Lải nhải. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 承天自開堂後、便安排些葛藤來山南東葛西葛。 Sau khi khai đường, Thừa Thiên liền sắp đặt vài lời để đến Sơn Nam nói đông nói tây.

Cấu tạo: (đông) + (cát) + 西 (tây) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÔNG CÁT TÂY CÁT Nói đông nói tây. Lải nhải. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 承天自開堂後、便安排些葛藤來山南東葛西葛。 Sau khi khai đường, Thừa Thiên liền sắp đặt vài lời để đến Sơn Nam nói đông nói tây.