杳然黃鵠

yǎo rán huáng hú yểu nhiên hoàng hộc

Hán Việt: yểu nhiên hoàng hộc · Pinyin: yǎo rán huáng hú

Tổng quan

Cấu tạo: (yểu) + (nhiên) + (hoàng) + (hộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杳:无影无声;黄鹄:传说中仙人所乘的鹤。原指传说中仙人骑着黄鹤飞去,从此不再回来。现比喻无影无踪或下落不明。