鬆懈的

tông giải đích

Hán Việt: tông giải đích

Tổng quan

cá hồi (ở Na,uy, Thuỵ,ddiển), lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm (giải phẫu) không có dây thần kinh, điềm tĩnh, không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn, (thực vật học); (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ), lòng thòng, yếu ớt (văn)

Cấu tạo: (tông) + (giải) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá hồi (ở Na,uy, Thuỵ,ddiển), lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm (giải phẫu) không có dây thần kinh, điềm tĩnh, không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn, (thực vật học); (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ), lòng thòng, yếu ớt (văn)