松柏之茂

sōng bǎi zhī mào tùng bách chi mậu

Hán Việt: tùng bách chi mậu · Pinyin: sōng bǎi zhī mào

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (bách) + (chi) + (mậu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻歷久不衰,禁得起考驗。《詩經.小雅.天保》:「如松柏之茂,無不爾或承。」《三國志.卷二七.魏書.王昶傳》:「松柏之茂,隆寒不衰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松柏的枝叶繁茂常青,经冬不凋。比喻长久不衰,经得起考验。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻长青不衰。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻长青不衰。