松花江

sōng huā jiāng tùng hoa giang

Hán Việt: tùng hoa giang · Pinyin: sōng huā jiāng

Tổng quan

sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨, phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江

Cấu tạo: (tùng) + (hoa) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨, phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。源出長白山的天池。流經吉林省城至扶餘縣與嫩江會合,東流入黑龍江。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黑龙江最大支流,中国东北北部大河。北源嫩江发源于内蒙古伊勒呼里山,南源(视为正源)出自白头山天池。长1956千米。流域面积557万平方千米。水量较丰。重要内河航线。上游有丰满和白山水电站。

Eng

  • CC-CEDICT Songhua River in Jilin province 吉林省 through Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], a tributary of Heilongjiang 黑龍江|黑龙江
  • Cihui Songhua River in Jilin province 吉林省 through Harbin 哈爾濱|哈尔滨, a tributary of Heilongjiang 黑龍江|黑龙江