松茂竹苞

sōng mào zhú bāo tùng mậu trúc bao

Hán Việt: tùng mậu trúc bao · Pinyin: sōng mào zhú bāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (mậu) + (trúc) + (bao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻兴盛繁荣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.斯干》"秩秩斯干,幽幽南山。如竹苞矣,如松茂矣。"后遂以"松茂竹苞"比喻兴盛繁荣。