鬆軟的

tông nhuyễn đích

Hán Việt: tông nhuyễn đích

Tổng quan

mềm, nhẹ muốn chảy ra (nước mắt, nước mũi...) lầy, như đầm lầy, có đầm lầy ướt, đẫm nước, sũng nước, loãng, lỏng, nhạt, bạc thếch (màu), nhạt nhẽo, vô vị

Cấu tạo: (tông) + (nhuyễn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mềm, nhẹ muốn chảy ra (nước mắt, nước mũi...) lầy, như đầm lầy, có đầm lầy ướt, đẫm nước, sũng nước, loãng, lỏng, nhạt, bạc thếch (màu), nhạt nhẽo, vô vị