松馳的

tùng trì đích

Hán Việt: tùng trì đích

Tổng quan

cá hồi (ở Na,uy, Thuỵ,ddiển), lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm cứng, không uốn cong được, cứng cỏi; bất khuất

Cấu tạo: (tùng) + (trì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá hồi (ở Na,uy, Thuỵ,ddiển), lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm cứng, không uốn cong được, cứng cỏi; bất khuất