板上釘釘
bản thượng đinh đinh
Hán Việt: bản thượng đinh đinh · Pinyin: bǎn shàng dìng dīng
Tổng quan
điều đó chốt lại rồi | cuối cùng | không còn cách nào khác ván đã đóng thuyền; chuyện đã xong rồi, không thể thay đổi được nữa; không còn cách nào khác; chấm hết。比喻事情已定,不能變更。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều đó chốt lại rồi | cuối cùng | không còn cách nào khác ván đã đóng thuyền; chuyện đã xong rồi, không thể thay đổi được nữa; không còn cách nào khác; chấm hết。比喻事情已定,不能變更。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情已成定局,不容改變。如:「他這次出國,可說是板上釘釘了。」
Eng
- CC-CEDICT that clinches it|that's final|no two ways about it
- Cihui that clinches it; that's final; no two ways about it