板上釘釘
bản thượng đinh đinh
Hán Việt: bản thượng đinh đinh · Pinyin: bǎn shàng dìng dīng
Tổng quan
điều đó chốt lại rồi | cuối cùng | không còn cách nào khác ván đã đóng thuyền; chuyện đã xong rồi, không thể thay đổi được nữa; không còn cách nào khác; chấm hết。比喻事情已定,不能變更。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều đó chốt lại rồi | cuối cùng | không còn cách nào khác ván đã đóng thuyền; chuyện đã xong rồi, không thể thay đổi được nữa; không còn cách nào khác; chấm hết。比喻事情已定,不能變更。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在石板上钉上铁钉。比喻事情已经决定,不能改变。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情已定,不能变更。
Eng
- CC-CEDICT that clinches it|that's final|no two ways about it
- Cihui that clinches it; that's final; no two ways about it