板屋

bǎn wū bản ốc

Hán Việt: bản ốc · Pinyin: bǎn wū

Tổng quan

hà làm bằng ván gỗ, nhà gỗ, nhà cây. bản ốc bản ốc ☆Nhà làm bằng ván gỗ, nhà gỗ, nhà cây. phòng lát gỗ; phòng áp gỗ; phòng mộc (phòng bằng gỗ)。用木板建造的房屋。

Cấu tạo: (bản) + (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà làm bằng ván gỗ, nhà gỗ, nhà cây. bản ốc bản ốc ☆Nhà làm bằng ván gỗ, nhà gỗ, nhà cây. phòng lát gỗ; phòng áp gỗ; phòng mộc (phòng bằng gỗ)。用木板建造的房屋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用木板建造的房屋。《詩經.秦風.小戎》:「言念君子,溫其如玉。在其板屋,亂我心曲。」《南齊書.卷五九.氐傳》:「氐於上平地立宮室果園倉庫,無貴賤皆為板屋土牆,所治處名洛谷。」也作「版屋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用木板搭盖的房屋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用木板搭盖的房屋。

Eng

  • Cihui 板屋 ǎnwū n. house constructed of boards; plank house M:⁴zuò/¹jiān

ja

  • JMdict shingle roof|house with a shingle roof

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

木屋