极乐鸟

jí lè niǎocực nhạc điểu

Hán Việt: cực nhạc điểu · Pinyin: jí lè niǎo

Tổng quan

chim seo cờ chim seo cờ; chim cực lạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸟,羽毛美丽,雄的翼下两侧有很长的绒毛,尾部中央有一对长羽。边叫边飞舞,声音很好听。主要生活在新几内亚及其附近岛屿。也叫风鸟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。鳥綱風鳥科。體形略似烏鴉,有修長的尾巴。雄鳥全身花紋色彩豔麗,雌鳥顏色較為暗淡灰黑。以昆蟲、蝸牛、蜥蜴、種子、果實等為食。產於澳洲、新幾內亞一帶。也稱為「風鳥」。

Cấu tạo: 極 (cực) + 樂 (nhạc) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim seo cờ: chim cực lạc
  • Tần suất từ chim seo cờ chim seo cờ; chim cực lạc
  • Biên soạn bird of paradise M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,羽毛美丽,雄的翼下两侧有很长的绒毛,尾部中央有一对长羽。边叫边飞舞,声音很好听。主要生活在新几内亚及其附近岛屿。也叫风鸟。
  • Kaggle Zh-Vi bird of paradise

Eng

  • Cihui 極樂鳥 ílèniǎo n. bird of paradise M:²zhī
  • Tần suất từ n. bird of paradise M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

極樂寺 · 極樂鳥 · 極樂世界 · 极乐世界 · 极乐 · 極樂化生 · 極樂報化 · 極樂寺塔