極北的

cực bắc đích

Hán Việt: cực bắc đích

Tổng quan

ở bắc cực (của trái đất), (thông tục) ở cực bắc của một nước, người dân miền bắc cực (của trái đất), (thông tục) người dân miền cực bắc của một nước, (thần thoại,thần học) dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại Hy,lạp)

Cấu tạo: (cực) + (bắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở bắc cực (của trái đất), (thông tục) ở cực bắc của một nước, người dân miền bắc cực (của trái đất), (thông tục) người dân miền cực bắc của một nước, (thần thoại,thần học) dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại Hy,lạp)