极性的

cực tính đích

Hán Việt: cực tính đích

Tổng quan

(thuộc) địa cực, ở địa cực, (điện học) có cực, (toán học) cực, (nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, hoàn toàn trái ngược nhau, (toán học) đường cực, diện cực

Cấu tạo: 極 (cực) + 性 (tính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phân cực

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi polar

Từ liên quan

Gần nghĩa

性的 · 性的兴奋 · 性的冲动 · 性的魅力 · 极性