极恶的

cực ác đích

Hán Việt: cực ác đích

Tổng quan

thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại có tội, phạm tội ác, đầy tội ác, (pháp lý) (thuộc) tội ác hung ác; có tội ác, ghê tởm (tội ác) cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội...) để chuộc tội

Cấu tạo: 極 (cực) + 惡 (ác) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuyệt đối

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi arrant

Từ liên quan

Gần nghĩa

极恶的人 · 极恶地 · 极恶 · 极恶昭彰 · 極惡 · 极恶劣 · 极恶不赦 · 极恶穷凶