極深的

cực thâm đích

Hán Việt: cực thâm đích

Tổng quan

sâu, thăm thẳm, sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý, say (giấc ngủ...), rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào), sâu sắc, hết sức, hoàn toàn, (thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...)

Cấu tạo: (cực) + (thâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu, thăm thẳm, sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý, say (giấc ngủ...), rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào), sâu sắc, hết sức, hoàn toàn, (thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...)