极点

jí diǎncực điểm

Hán Việt: cực điểm · Pinyin: jí diǎn

Tổng quan

cực điểm; hết sức; vô cùng. cảm động vô cùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

程度上不能再超过的界限高兴到了~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的最高限度。《文明小史》第一回:「民風保守,已到極點,不能革舊,焉望生新?」

Cấu tạo: 極 (cực) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn farthest point; extremity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的最高限度。《文明小史》第一回:「民風保守,已到極點,不能革舊,焉望生新?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 程度上不能再超过的界限高兴到了~。
  • Kaggle Zh-Vi acme

Eng

  • Cihui extreme point; pole; the origin (in polar coordinates)

Đức

  • Handedict Polstelle (S, Math)

other

  • Nguồn khác Chỗ cao nhất, mức chót

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顶点