頂點
đính điểm
Hán Việt: đính điểm · Pinyin: dǐng diǎn
Tổng quan
đỉnh | chóp | (toán) đỉnh 1. đỉnh (toán học)。角的兩條邊的交點;錐體的尖頂。 2. đỉnh điểm; cực điểm; điểm cao nhất; gay cấn。最高點;極點。 比賽的激烈程度達到了頂點。 mức độ kịch liệt của trận đấu đã lên đến đỉnh điểm.
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh | chóp | (toán) đỉnh 1. đỉnh (toán học)。角的兩條邊的交點;錐體的尖頂。 2. đỉnh điểm; cực điểm; điểm cao nhất; gay cấn。最高點;極點。 比賽的激烈程度達到了頂點。 mức độ kịch liệt của trận đấu đã lên đến đỉnh điểm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.最高點。如:「他終於爬上這座山的頂點。」 2.數學上指三角形中任何兩邊相交所形成的交點或錐體的尖頂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 角的两条边的交点;锥体的尖顶; 最高点;极点比赛的激烈程度达到了~。
- Tân Hoa Tự Điển ①角的两条边的交点;锥体的尖顶。②最高点;极点比赛的激烈程度达到了~。
Eng
- CC-CEDICT summit|peak|(math.) vertex
- Cihui summit; peak; (math.) vertex