極端的

cực đoan đích

Hán Việt: cực đoan đích

Tổng quan

thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc; kinh khủng quá mức, thừa, quá thể, quá đáng quá chừng, quá đáng ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng, vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ, khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp), (tôn giáo) cuối cùng, một trường hợp đặc biệt (từ cổ,nghĩa cổ) rầy rà, phiền phức, tệ hại, quá lắm, ghê gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng, rất đỗi tối cao, lớn nhất, q…

Cấu tạo: (cực) + (đoan) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui devil of