極量

jí liàng cực lượng

Hán Việt: cực lượng · Pinyin: jí liàng

Tổng quan

liều cao nhất: tối đa/tột độ

Cấu tạo: (cực) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều cao nhất: tối đa/tột độ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医学上指在一定时间内,病人服药或注射药水最大限度的剂量; 泛指作为极限的数量。
  • Tân Hoa Tự Điển ①医学上指在一定时间内,病人服药或注射药水最大限度的剂量。②泛指作为极限的数量。

Eng

  • Cihui 極量 íliàng n. <med.> maximum dose

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

适量