适量

shì liàngthích lượng

Hán Việt: thích lượng · Pinyin: shì liàng

Tổng quan

số lượng vừa phải; số lượng thích hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓数量适宜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數量恰當。如:「只要適量的清潔劑,就可把衣服洗得潔白如新。」

Cấu tạo: 適 (thích) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượng thích hợp
  • Tần suất từ quát lương/quát lượng/thích lương/thích lượng/đích lương/đích lượng: số lượng vừa phải/số lượng thích hợp; số lượng thích hợp
  • Biên soạn 適量 shìliàng* n. appropriate amount

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數量恰當。如:「只要適量的清潔劑,就可把衣服洗得潔白如新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓数量适宜。

Eng

  • JMdict proper quantity
  • JMdict suitable amount
  • JMdict proper dose
  • JMdict optimal dose
  • Cihui appropriate amount
  • Tần suất từ 適量 shìliàng* n. appropriate amount , Chī dōngxi yào ∼. Don't over-eat

Đức

  • Handedict im richtigen Maß, in angemessener Menge

ja

  • JMdict 適量(てきりょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

极量 · 过量