构兵
cấu binh
Hán Việt: cấu binh · Pinyin: gòu bīng
Tổng quan
giao tranh; đánh nhau
交战; 打仗秦楚构兵, 构兵于郊野。
雙方出兵交戰。《孟子.告子下》:「吾聞秦楚構兵,我將見楚王說而罷之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giao chiến: giao tranh/đánh nhau
- Tần suất từ giao tranh; đánh nhau
- Biên soạn dispatch troops to fight
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交战; 打仗秦楚构兵, 构兵于郊野。
Eng
- Cihui 構兵 òubīng* v.o. <wr.> dispatch troops to fight
- Tần suất từ v.o. <wr.> dispatch troops to fight