構思
cấu tư
Hán Việt: cấu tư · Pinyin: gòu sī
Tổng quan
thiết kế | dựng lên | lên kế hoạch | sáng tác | vạch ra phác thảo tinh thần | khái niệm | kế hoạch | ý tưởng | tác phẩm
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết kế | dựng lên | lên kế hoạch | sáng tác | vạch ra phác thảo tinh thần | khái niệm | kế hoạch | ý tưởng | tác phẩm
- Cihui cấu tứ cấu tứ ☆Tìm ý tưởng để viết văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運用心思。常指寫文章或創作藝術前所用的思考。《晉書.卷九二.文苑傳.左思傳》:「遂構思十年,門庭藩溷皆著筆紙,遇得一句,即便疏之。」也作「搆思」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做文章或制作艺术品时运用心思~精巧ㄧ艺术~。
Eng
- CC-CEDICT to design|to plot|to plan out|to compose|to draw a mental sketch|conception|plan|idea|composition
- Cihui to design; to plot; to plan out; to compose; to draw a mental sketch; conception; plan; idea; composition
ja
- JMdict plan|plot|idea|conception|vision