构思
cấu tư
Hán Việt: cấu tư · Pinyin: gòu sī
Tổng quan
cấu tứ; ý nghĩ; lối suy nghĩ. 構思精巧 cấu tứ tinh xảo 藝術構思 cấu tứ nghệ thuật
做文章或制作艺术品时运用心思~精巧ㄧ艺术~。
運用心思。常指寫文章或創作藝術前所用的思考。《晉書.卷九二.文苑傳.左思傳》:「遂構思十年,門庭藩溷皆著筆紙,遇得一句,即便疏之。」也作「搆思」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng, (thường), dạng bị động diễn đạt, bày tỏ, thai nghén trong óc; hình thành trong óc, thụ thai, có mang đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự…
- Biên soạn v. work out the plot of a literary work or the composition of a painting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運用心思。常指寫文章或創作藝術前所用的思考。《晉書.卷九二.文苑傳.左思傳》:「遂構思十年,門庭藩溷皆著筆紙,遇得一句,即便疏之。」也作「搆思」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做文章或制作艺术品时运用心思~精巧ㄧ艺术~。
- Kaggle Zh-Vi conceive
Eng
- JMdict plan
- JMdict plot
- JMdict idea
- JMdict conception
- JMdict vision
- Cihui to design; to plot; to plan out; to compose; to draw a mental sketch; conception; plan; idea; composition
- Tần suất từ to design; to plot; to plan out; to compose; to draw a mental sketch; conception; plan; idea; composition
Đức
- Handedict Konzept
ja
- JMdict 構思(こうし)
other
- Nguồn khác Tìm ý tưởng để viết văn